song

/sɔɳ/
  1. 1 d. Cây thân leo dài, cùng họ với mây, kép lông chim, bẹ, thân dùng làm bàn ghế, gậy chống, v.v. Gậy song.
  2. 2 d. 1 (; vch.). Cửa sổ. Tựa án bên song. 2 Chấn song (nói tắt). Song sắt. Gió lùa qua song cửa.
  3. 3 k. (vch.). Như nhưng (nghĩa mạnh hơn). Tuổi nhỏ, song chí lớn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

song
Một người thợ thủ công đang đan một chiếc ghế bằng song.