sycophant

/'sikəfənt/
danh từ
  1. người nịnh hót, người bợ đỡ
  2. người ăn bám

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "sycophant"

Từ có nhắc đến "sycophant"

sycophant
A sycophant offers flattering compliments to the manager.