crawler

/'krɔ:lə/
danh từ
  1. (động vật học) loài bò sát
  2. người , người đi chậm rề rề, người đi kéo lê
  3. vận động viên bơi crôn, vận động viên bơi trườn
  4. kẻ luồn cúi đê tiện, kẻ liếm gót
  5. xe tắc xi chạy chậm để kiếm khách
  6. (số nhiều) quần yếm (của trẻ con)
  7. (thông tục) con rận, con chấy
  8. (kỹ thuật) đường chạy của xích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

crawler
A gardener gently places a crawler on the soil after a light rain.