crawler

/'krɔ:lə/
Học thuật
Thân thiện
crawler

A gardener gently places a crawler on the soil after a light rain.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người/vật di chuyển bằng cách hoặc trườn: Chỉ một người hoặc một sinh vật đang di chuyển bằng cách , thường rất chậm.
    • Kẻ luồn cúi, nịnh hót: (Nghĩa bóng, mang tính miệt thị) Chỉ một người cố gắng làm hài lòng người khác một cách thái quá, thường để đạt được lợi ích cá nhân.
    • Chương trình thu thập dữ liệu tự động: (Trong công nghệ thông tin) Một chương trình phần mềm tự động duyệt qua các trang web trên internet để thu thập lập chỉ mục thông tin, còn gọi là "web crawler" hoặc "spider".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The baby is a fast crawler. (Đứa bé một đứa trẻ rất nhanh.)
    • He's just a crawler who agrees with the boss on everything to get a promotion. (Hắn ta chỉ một kẻ luồn cúi, người luôn đồng ý với sếp mọi thứ để được thăng chức.)
    • Search engines use crawlers to index new web pages. (Các công cụ tìm kiếm sử dụng trình thu thập thông tin để lập chỉ mục các trang web mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Web crawler": Trình thu thập thông tin web, một loại bot internet.
    • The efficiency of a search engine depends heavily on its web crawler. (Hiệu quả của một công cụ tìm kiếm phụ thuộc rất nhiều vào trình thu thập thông tin web của .)
Biến thể từ gần giống
  • To crawl (động từ): , trườn.
    • The insect crawled across the floor. (Con côn trùng ngang qua sàn nhà.)
  • Crawling (danh động từ/ tính từ): sự ; đang .
    • Traffic was crawling during rush hour. (Giao thông ì ạch trong giờ cao điểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa kẻ nịnh hót): Sycophant (kẻ nịnh hót), flatterer (kẻ xu nịnh), toady (kẻ bợ đỡ).
  • Danh từ (nghĩa người ): Creeper (người/vật ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ "crawler". Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "crawl").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "crawler").

crawler

A gardener gently places a crawler on the soil after a light rain.

danh từ
  1. (động vật học) loài bò sát
  2. người , người đi chậm rề rề, người đi kéo lê
  3. vận động viên bơi crôn, vận động viên bơi trườn
  4. kẻ luồn cúi đê tiện, kẻ liếm gót
  5. xe tắc xi chạy chậm để kiếm khách
  6. (số nhiều) quần yếm (của trẻ con)
  7. (thông tục) con rận, con chấy
  8. (kỹ thuật) đường chạy của xích

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống