symétrique

tính từ
  1. đối xứng
    • Figures symétriques
      hình đối xứng
    • Disposition symétrique
      sự sắp xếp đối xứng
danh từ
  1. hình đối xứng
    • La symétrique d'une droite
      hình đối xứng của một đường thẳng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

symétrique
Les ailes d'un papillon sont parfaitement symétriques.