sympathie

danh từ giống cái
  1. thiện cảm, cảm tình
    • Avoir de la sympathie pour quelqu'un
      thiện cảm với ai
  2. sự thông cảm
    • Témoignage de sympathie
      sự tỏ tình thông cảm
  3. (từ , nghĩa ) sự giao cảm
  4. (từ , nghĩa ) khả năng kết hợp; ái lực
    • Sympathie du mercure et de l'or
      khả năng kết hợp của vàng thủy ngân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sympathie
Elle lui témoigne sa sympathie en lui offrant des fleurs.