syrian

/'siriən/
Học thuật
Thân thiện
syrian

A Syrian family shares a traditional meal together.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) Xy-ri, (thuộc) Syria: Liên quan đến đất nước Syria, người Syria, hoặc văn hóa Syria.
    • Của người Syria: Thuộc về hoặc đặc điểm của người dân Syria.
  2. Danh từ:

    • Người Xy-ri, người Syria: Một người quốc tịch Syria hoặc là cư dân sinh sống tại Syria.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Syrian government announced new policies. (Chính phủ Syria đã công bố các chính sách mới.)
    • She studies Syrian history and art. ( ấy nghiên cứu lịch sử nghệ thuật Syria.)
  • Danh từ:

    • He is a Syrian living abroad. (Anh ấy một người Syria sốngnước ngoài.)
    • The Syrians I met were very hospitable. (Những người Syria tôi gặp rất hiếu khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Syrian Arab Republic": Tên chính thức của quốc gia Syria.

    • Damascus is the capital of the Syrian Arab Republic. (Damascus thủ đô của Cộng hòaRập Syria.)
  • "Syrian diaspora": Cộng đồng người Syria sinh sống bên ngoài Syria.

    • The Syrian diaspora has contributed to many countries. (Cộng đồng người Syrianước ngoài đã đóng góp cho nhiều quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Syria (Danh từ riêng): Tên quốc giaTrung Đông.
  • Syriac (Tính từ/Danh từ): (Thuộc) tiếng Syriac, một phương ngữ của tiếng Aram cổ, hoặc người nói ngôn ngữ này.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp cho danh từ chỉ quốc tịch. Có thể mô tả "người đến từ Syria" hoặc "công dân Syria".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
syrian

A Syrian family shares a traditional meal together.

tính từ
  1. (thuộc) Xy-ri
danh từ
  1. người Xy-ri

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống