syren

/'saiərin/ Cách viết khác : (syren) /'saiərin/
danh từ
  1. (số nhiều) tiên chim (thần thoại Hy lạp)
  2. người hát giọng quyến rũ
  3. còi tầm, còi báo động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

syren
A syren's enchanting song lures sailors toward the rocky shore.