serin

/'serin/
Học thuật
Thân thiện
serin

A small serin perches on a branch, singing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim bạch yến: Một loài chim nhỏ thuộc họ Sẻ (Fringillidae), thường bộ lông màu nâu vàng, được tìm thấymột số vùng của châu Âu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We spotted a serin singing in the pine tree. (Chúng tôi nhìn thấy một con chim bạch yến đang hót trên cây thông.)
    • The serin is known for its cheerful song. (Chim bạch yến được biết đến với tiếng hót vui tai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "European serin": Một tên gọi cụ thể hơn cho loài chim này, để phân biệt với các loài chim khác trong cùng chi.
    • The European serin (Serinus serinus) is a common sight in southern Europe. (Chim bạch yến châu Âu là một cảnh tượng phổ biếnNam Âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Serinus: Danh từ khoa học chỉ chi chim bao gồm loài serin các loài chim sẻ họ hàng khác.
Từ đồng nghĩa
  • Finch: Chim sẻ (tên gọi chung cho họ chim serin thuộc về).
serin

A small serin perches on a branch, singing.

danh từ
  1. (động vật học) chim bạch yến