sành

Học thuật
Thân thiện
sành

Mẹ tôi có một chiếc bát sành rất đẹp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thông thạo, nhiều kinh nghiệm hiểu biết sâu về một lĩnh vực nào đó: Dùng để chỉ người kiến thức chuyên sâu, tinh tế, thường về các lĩnh vực nghệ thuật, văn hóa hoặc ẩm thực.
  2. Danh từ:
    • Đồ gốm tráng men, thường được nungnhiệt độ cao: Chỉ loại đồ gốm xương đất nung cứng, phủ một lớp men bóng, độ bền cao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy rất sành về tranh cổ. (Ông ấy rất thông thạo, am hiểu về tranh cổ.)
    • ấy một thực khách sành ăn. ( ấy một người ăn uống rất tinh tế hiểu biết.)
  • Danh từ:
    • Chiếc bình sành này niên đại hàng trăm năm. (Chiếc bình làm bằng đất nung tráng men này niên đại hàng trăm năm.)
    • Người ta thường dùng chum sành để muối dưa. (Người ta thường dùng chum bằng đất nung tráng men để muối dưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sành điệu": (tính từ) chỉ người ăn mặc, phong cách rất hợp thời trang, hiểu biết về mốt.
    • Giới trẻ thành phố thường rất sành điệu.
  • "sành sỏi": (tính từ) rất thạo đời, từng trải khôn ngoan trong ứng xử, đôi khi mang sắc thái tiêu cực.
    • Anh ta một tay buôn bán sành sỏi.
Biến thể từ gần giống
  • Sành sứ: (danh từ) chỉ chung các sản phẩm đồ gốm tráng men (sành sứ).
  • Sành xốp: (danh từ) một loại đồ sành xương xốp, nhẹ.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Thạo: biết , thành thạo.
    • Tinh thông: hiểu biết thấu đáo, sâu sắc.
    • Lão luyện: già dặn, thuần thục do kinh nghiệm lâu năm.
  • Danh từ:
    • Đồ gốm men: đồ gốm phủ lớp men.
    • Đồ đất nung: đồ làm bằng đất sét nung chín.
Các cụm từ liên quan
  • Rán sành ra mỡ: (thành ngữ) chỉ sự keo kiệt, bủn xỉn quá mức, cố vắt kiệt cái không thể vắt được.
    • Tính anh ta keo lắm, rán sành ra mỡ ấy .
Thành ngữ liên quan
  • Sành như cụ nghè: von người rất thông thạo, am hiểu sâu rộng (cụ nghè: chỉ người đỗ đạt cao ngày xưa).
    • Nói chuyện đồ cổ với bác ấy thì khỏi lo, bác ấy sành như cụ nghè.
sành

Mẹ tôi có một chiếc bát sành rất đẹp.

  1. t. Thông thạo, nhiều kinh nghiệm về một mặt nào : Sành về nhạc cổ.
  2. d. Đất nung tráng men : Liễn sành ; Bát sành.