sành
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thông thạo, có nhiều kinh nghiệm và hiểu biết sâu về một lĩnh vực nào đó: Dùng để chỉ người có kiến thức chuyên sâu, tinh tế, thường là về các lĩnh vực nghệ thuật, văn hóa hoặc ẩm thực.
- Danh từ:
- Đồ gốm có tráng men, thường được nung ở nhiệt độ cao: Chỉ loại đồ gốm có xương đất nung cứng, phủ một lớp men bóng, có độ bền cao.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Ông ấy rất sành về tranh cổ. (Ông ấy rất thông thạo, am hiểu về tranh cổ.)
- Cô ấy là một thực khách sành ăn. (Cô ấy là một người ăn uống rất tinh tế và hiểu biết.)
- Danh từ:
- Chiếc bình sành này có niên đại hàng trăm năm. (Chiếc bình làm bằng đất nung tráng men này có niên đại hàng trăm năm.)
- Người ta thường dùng chum sành để muối dưa. (Người ta thường dùng chum bằng đất nung có tráng men để muối dưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "sành điệu": (tính từ) chỉ người ăn mặc, phong cách rất hợp thời trang, hiểu biết về mốt.
- Giới trẻ thành phố thường rất sành điệu.
- "sành sỏi": (tính từ) rất thạo đời, từng trải và khôn ngoan trong ứng xử, đôi khi mang sắc thái tiêu cực.
- Anh ta là một tay buôn bán sành sỏi.
Biến thể và từ gần giống
- Sành sứ: (danh từ) chỉ chung các sản phẩm đồ gốm có tráng men (sành và sứ).
- Sành xốp: (danh từ) một loại đồ sành có xương xốp, nhẹ.
Từ đồng nghĩa
- Tính từ:
- Thạo: biết rõ, thành thạo.
- Tinh thông: hiểu biết thấu đáo, sâu sắc.
- Lão luyện: già dặn, thuần thục do kinh nghiệm lâu năm.
- Danh từ:
- Đồ gốm men: đồ gốm có phủ lớp men.
- Đồ đất nung: đồ làm bằng đất sét nung chín.
Các cụm từ liên quan
- Rán sành ra mỡ: (thành ngữ) chỉ sự keo kiệt, bủn xỉn quá mức, cố vắt kiệt cái không thể vắt được.
- Tính anh ta keo lắm, rán sành ra mỡ ấy mà.
Thành ngữ liên quan
- Sành như cụ nghè: ví von người rất thông thạo, am hiểu sâu rộng (cụ nghè: chỉ người đỗ đạt cao ngày xưa).
- Nói chuyện đồ cổ với bác ấy thì khỏi lo, bác ấy sành như cụ nghè.
- t. Thông thạo, có nhiều kinh nghiệm về một mặt nào : Sành về nhạc cổ.
- d. Đất nung có tráng men : Liễn sành ; Bát sành.