sành

  1. t. Thông thạo, nhiều kinh nghiệm về một mặt nào : Sành về nhạc cổ.
  2. d. Đất nung tráng men : Liễn sành ; Bát sành.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sành
Mẹ tôi có một chiếc bát sành rất đẹp.