sún

Học thuật
Thân thiện
sún

Em bé cười để lộ chiếc răng sún.

Định nghĩa
  1. Động từ (đg.) (phương ngữ): Mớm, nhả thức ăn từ miệng mình cho con (thường dùng cho chim). Hành động chim mẹ dùng mỏ đưa thức ăn đã được làm mềm vào miệng chim con.
  2. Tính từ (t.): Dùng để mô tả tình trạng răng sữatrẻ em bị gãy, rụng sớm do sâu răng hoặc chấn thương, để lại một khoảng trống trên cung hàm trước khi đến tuổi thay răng vĩnh viễn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chim mẹ đang sún mồi cho đàn con. (Chim mẹ đang mớm thức ăn cho đàn con.)
  • Tính từ:
    • bị sún hai chiếc răng cửa. (Đứa trẻ bị gãy/mất hai chiếc răng cửa.)
    • Răng sún thường gặptrẻ nhỏ do thói quen ăn nhiều đồ ngọt. (Tình trạng răng bị gãy rụng sớm thường gặptrẻ nhỏ do thói quen ăn nhiều đồ ngọt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ "sún" khi dùng với nghĩa động từ ("mớm") chủ yếu xuất hiện trong văn học dân gian, phương ngữ hoặc cách nói cổ, ít phổ biến trong ngôn ngữ hiện đại. Nghĩa tính từ ("răng sún") cách dùng phổ biến quen thuộc hơn.
  • Có thể dùng "sún" như một yếu tố cấu tạo từ trong các từ ghép mô tả tình trạng cụ thể.
Biến thể từ liên quan
  • Sún răng (cụm danh từ): Chỉ tình trạng răng sữa bị hư hỏng, gãy rụng sớm.
    • Phòng ngừa sún răng bằng cách vệ sinh răng miệng đúng cách.
  • Móm (tính từ): Chỉ tình trạng mất nhiều răng (thường răng cửa) khiến môi bị hóp vào. "Sún" có thể nguyên nhân dẫn đến "móm" nếu mất nhiều răng.
  • Sâu răng (danh từ): Chỉ bệnh làm hỏng men răng ngà răng, một trong những nguyên nhân chính gây ra tình trạng "sún răng".
Từ đồng nghĩa
  • (Với nghĩa động từ): Mớm, nhả mồi.
  • (Với nghĩa tính từ): Gãy (răng), rụng (răng), mất (răng) - nhưng các từ này không diễn tả đặc thù tình trạng mất răng sữa sớmtrẻ em như từ "sún".
Các cụm từ liên quan
  • Bị sún: Rơi vào tình trạng sún răng.
    • Trẻ hay đêm dễ bị sún.
  • Răng bị sún: Cụm từ mô tả trực tiếp tình trạng.
    • Cháu răng bị sún trông rất buồn cười.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan
  • Không thành ngữ hoặc tục ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "sún". Tuy nhiên, hình ảnh "cười sún răng" thường được dùng để miêu tả nụ cười hồn nhiên, đáng yêu của trẻ nhỏ bị mất vài chiếc răng sữa.
sún

Em bé cười để lộ chiếc răng sún.

  1. 1 đg. (ph.). Mớm. Chim mẹ sún mồi cho con.
  2. 2 t. (Răngtrẻ em) bị gãy, rụng chưa thay răng mới, để trống một chỗ. Răng sún. Em bị sún răng.