sải

Học thuật
Thân thiện
sải

Một người đàn ông dang rộng hai tay để đo một sải vải.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng cách tương ứng với chiều dài hai cánh tay dang ngang: Đơn vị đo chiều dài ước chừng, tính từ đầu ngón tay giữa của bàn tay này đến đầu ngón tay giữa của bàn tay kia khi hai tay dang rộng tối đa.
    • Khoảng cách từ đầu mút cánh bên này đến đầu mút cánh bên kia: Dùng để chỉ chiều rộng khi cánh chim, cánh máy bay, hoặc một vật tương tự được mở rộng hoàn toàn.
    • Đồ đan bằng tre, nứa, trét sơn: Một loại đồ đựng truyền thống, thường dùng để đựng nước, dầu, mật ong hoặc các chất lỏng khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc hồ này rộng chừng mười sải. (Khoảng cách bề ngang của hồ này ước chừng bằng mười lần hai cánh tay dang ngang.)
    • Chim đại bàng sải cánh rất lớn. (Loài chim đại bàng khoảng cách giữa hai đầu cánh khi mở rộng rất lớn.)
    • Ông lão gánh hai sải nước đi từ đầu làng. (Ông lão gánh hai đồ đan đựng nước đi từ đầu làng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sải tay": Cụ thể chỉ việc đo bằng hai cánh tay dang ngang.
    • Anh ước lượng chiều rộng của căn phòng bằng ba sải tay.
  • "Sải cánh": Cụ thể chỉ khoảng cách giữa hai đầu cánh (của chim, máy bay, công trình...).
    • Sải cánh của cây cầu mới thật ấn tượng.
  • "Sải bước" (dùng như động từ): Bước dài nhanh.
    • Vận động viên sải những bước dài về đích. (Lưu ý: Đây một từ đồng âm khác nghĩa với danh từ sải).
Biến thể từ gần giống
  • Sải vượt (động từ): Vượt qua một khoảng cách (thường nước) bằng những động tác dài mạnh (như bơi sải).
    • Anh ta sải vượt qua dòng sông một cách dễ dàng.
  • Bề rộng (danh từ): Chiều rộng nói chung.
  • Khẩu độ (danh từ): Khoảng cách giữa hai điểm tựa (thường dùng trong xây dựng, như cầu), gần nghĩa với sải cánh khi nói về công trình.
Từ đồng nghĩa
  • Brasse (từ mượn tiếng Pháp): Đơn vị đo chiều dài tương đương với sải, thường dùng trong đo đạc hoặc hàng hải.
  • Chiều dang tay: Cách nói mô tả tương đương với sải tay.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) trực tiếp nào phổ biến được tạo thành từ danh từ sải.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ sải với tư cách danh từ đơn lẻ.

sải

Một người đàn ông dang rộng hai tay để đo một sải vải.

  1. d. Độ dài hai cánh tay dang ngang, từ đầu bàn tay nọ đến đầu bàn tay kia (sải tay) hoặc hai cánh chim, cánh máy bay mở rộng (sải cánh) : Một sải dây gai.
  2. Đồ đan bằng tre hay nứa, mặt ngoài ken sơn dùng để đựng nước, dầu, mật.