sải

  1. d. Độ dài hai cánh tay dang ngang, từ đầu bàn tay nọ đến đầu bàn tay kia (sải tay) hoặc hai cánh chim, cánh máy bay mở rộng (sải cánh) : Một sải dây gai.
  2. Đồ đan bằng tre hay nứa, mặt ngoài ken sơn dùng để đựng nước, dầu, mật.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sải
Một người đàn ông dang rộng hai tay để đo một sải vải.