sai

  1. 1 đg. Bảo người dưới làm việc đó cho mình. Sai con pha chè mời khách. Sai vặt (sai làm việc lặt vặt).
  2. 2 t. (Cây cối) hoa quả hoặc củ nhiều sít vào nhau. Vườn cam sai quả. Sắn sai củ. Quả sai chi chít.
  3. 3 t. 1 Không phù hợp với cái hoặc điều thật, khác đi. Nói sai sự thật. Đánh máy sai (so với bản gốc). Tin đồn sai. Đoán không sai. 2 Chệch đi so với nhau, không khớp với nhau. Sai khớp xương. Hai con số sai với nhau. 3 Không phù hợp với yêu cầu khách quan, lẽ ra phải khác. Đồng hồ chạy sai. Đáp số sai. Chủ trương sai. 4 Không phù hợp với phép tắc, với những điều quy định. Viết sai chính tả. Phát âm sai. Việc làm sai nguyên tắc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sai
Cô giáo sai học sinh lấy phấn từ hộp trên bàn giáo viên.