sẹ

sẹ

Mùa này, cá chép đực thường có nhiều sẹ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tinh dịch của : Chất dịch màu trắng đục chứa tinh trùng, được tiết ra từ đực, đặc biệt trong mùa sinh sản. Đây nghĩa chính phổ biến nhất của từ này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mùa này, cá chép đực thường nhiều sẹ.
    • Người ta thường làm sạch sẹ trước khi chế biến món ăn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " sẹ": dùng để chỉ con đực đang trong mùa sinh sản, chứa nhiều tinh dịch.
    • Con trôi này sẹ, chắc đực.
  • "sẹ ": cụm từ thường dùng để chỉ đối tượng.
    • Sẹ trắng sánh, thường được dùng trong một số món ăn.
Biến thể từ gần giống
  • Trứng cá (n): chỉ phần buồng trứng chứa trứng của cái, đối lập với sẹ của đực.
  • Tinh dịch (n): từ tổng quát hơn, chỉ chất dịch chứa tinh trùng của động vật nói chung, trong khi sẹ chuyên dùng cho .
Từ đồng nghĩa
  • Tinh (n): từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn, cùng chỉ tinh dịch của .
Lưu ý sử dụng
  • Từ sẹ một từ chuyên ngành, chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh nói về sinh học, đánh bắt thủy sản hoặc ẩm thực liên quan đến .
  • Trong đời sống hàng ngày, từ này ít khi được sử dụng một mình thường đi kèm với từ "" thành cụm "sẹ " để tránh hiểu nhầm.