sễ

Học thuật
Thân thiện
sễ

Vạt áo của cô ấy hơi sễ xuống một bên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi sa, hơi rủ xuống: Mô tả trạng thái của một vật mềm, phẳng (như vải) bị chùng xuống, không còn căng hoặcđúng vị trí cao ban đầu, do tác động của trọng lực hoặc không được buộc, giữ chặt.
    • trạng thái thấp hơn mức bình thường hoặc mong muốn: Thường dùng để miêu tả sự không gọn gàng, chỉnh tề của trang phục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Vạt áo sễ xuống một bên trông thiếu gọn gàng. (Phần vạt áo hơi rủ xuống một bên trông thiếu gọn gàng.)
    • Tấm rèm cửa sễ xuống móc treo bị lỏng. (Tấm rèm cửa hơi sa xuống móc treo bị lỏng.)
    • Sau khi ngồi lâu, váy ấy bị sễphía sau. (Sau khi ngồi lâu, váy của ấy bị hơi saphía sau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sễ xuống": Cụm từ thông dụng nhất, diễn tả hành động hoặc trạng thái đang rủ, sa xuống.
    • Dây đeo túi bị sễ xuống, ấy phải chỉnh lại. (Dây đeo túi bị rủ xuống, ấy phải chỉnh lại.)
  • Miêu tả sự thiếu chắc chắn, không vững vàng (dùng trong văn chương hoặc ẩn dụ):
    • Nỗi buồn khiến đôi vai anh sễ xuống. (Nỗi buồn khiến đôi vai anh rủ xuống.)
Biến thể từ gần giống
  • Sệ (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ mức độ sa, chùng xuống nhiều hơn, thường dùng phổ biến hơn "sễ".
    • Túi quần bị sệ đựng quá nhiều đồ. (Túi quần bị chùng xuống đựng quá nhiều đồ.)
  • Rủ (động từ): Treo thòng xuống, sa xuống.
  • Chùng (tính từ/động từ): Ở trạng thái không căng, trùng xuống.
Từ đồng nghĩa
  • Lòng thòng: (thông tục) ở trạng thái rủ xuống dài, không gọn.
  • Thõng xuống: rủ xuống một cách rõ rệt.
  • Xệ xuống: (phổ biến) sa, chùng xuống.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "sễ" ít phổ biến hơn so với từ "sệ" trong ngôn ngữ hiện đại. thường xuất hiện trong văn chương hoặc lối nói cổ điển, trang trọng hơn.
  • Từ này chủ yếu được dùng như một tính từ hoặc trong cụm động từ "sễ xuống" để bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật dụng, trang phục.
sễ

Vạt áo của cô ấy hơi sễ xuống một bên.

  1. t. Hơi sa: Vạt áo sễ xuống.