sửng

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái bị choáng váng, đờ người ra quá ngạc nhiên, sợ hãi hoặc đau buồn: "Sững" diễn tả trạng thái tạm thời mất khả năng phản ứng, cứng người lại một tin tức hoặc sự việc bất ngờ gây sốc.
    • Trạng thái ngẩn người, không nói nên lời: Chỉ sự ngạc nhiên đến mức không kịp suy nghĩ hay hành động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nghe tin dữ, anh ấy đứng sững lại, mặt tái mét. (Nghe tin xấu, anh ấy đứng cứng người lại, mặt tái nhợt.)
    • ấy sững người khi nhận ra người đàn ông trước mặt chính cha mình, người đã thất lạc từ lâu. ( ấy đờ người ra khi nhận ra người đàn ông trước mặt chính cha mình, người đã thất lạc từ lâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sững người": Cụm từ phổ biến nhất, nhấn mạnh trạng thái choáng váng, đờ đẫn của cả con người.

    • Tôi sững người trước vẻ đẹp lộng lẫy của tòa lâu đài. (Tôi đờ người ra trước vẻ đẹp lộng lẫy của tòa lâu đài.)
  • "Đứng sững": Miêu tả hành động đứng yên, cứng người tại chỗ quá ngạc nhiên hoặc sợ hãi.

    • Con nai đứng sững giữa đường khi thấy ánh đèn pha ô tô. (Con nai đứng cứng người giữa đường khi thấy ánh đèn pha ô tô.)
Biến thể từ gần giống
  • Sửng sốt (tính từ): Thể hiện mức độ ngạc nhiên, kinh ngạc rất mạnh, thường đi kèm với "sững".

    • Mọi người đều sửng sốt trước kết quả bất ngờ đó. (Mọi người đềucùng kinh ngạc trước kết quả bất ngờ đó.)
  • Ngẩn người (tính từ): Có nghĩa gần giống, chỉ trạng thái ngây ra, đờ đẫn ngạc nhiên.

  • Điếng người (tính từ): Nhấn mạnh cảm giác choáng váng, như bị mất hết sức lực một sốc.
Từ đồng nghĩa
  • Kinh ngạc: Ngạc nhiên đến cực độ.
  • Choáng váng: Cảm thấy quay cuồng, không giữ được thăng bằng xúc động mạnh.
  • Thất thần: Mất hồn vía, trông có vẻ không còn tỉnh táo.
Các cụm từ liên quan
  • Sững sờ: (Từ láy, thường dùng) Diễn tả trạng thái ngạc nhiên, sửng sốt đến mức không tin vào mắt mình.
    • Cả khán phòng sững sờ trước màn trình diễn tuyệt vời. (Cả khán phòng kinh ngạc đến đờ người trước màn trình diễn tuyệt vời.)
Thành ngữ liên quan
  • "Đứng hình" (thành ngữ hiện đại): Có nghĩa tương tự "đứng sững", chỉ trạng thái ngừng mọi hoạt động, cứng người lại sốc hoặc ngạc nhiên.
    • Nghe câu nói ấy, tôi gần như "đứng hình" tại chỗ. (Nghe câu nói ấy, tôi gần như cứng người tại chỗ.)
  1. t. Điếng đi, ngẩn ra : Sững người khi nghe tin bạn mất.