chùm

  1. dt. Tập hợp nhiều vật cùng một loại tụm vào một cái cuống hoặc một sợi dây: Chùm hoa; Chùm nho; Chùm thìa khoá; Thà rằng ăn nửa quả hồng, còn hơn ăn cả chùm sung chát (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chùm"

chùm
Chị ấy cầm một chùm nho chín mọng.