tàng

  1. t. kỹ: áo tàng. 2. Tồi: Tiểu thuyết tàng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tàng
Ông cụ mặc một chiếc áo tàng đang ngồi khâu lại vạt áo bên hiên nhà.