băng

Học thuật
Thân thiện
băng

Những tảng băng trôi nổi trên mặt biển lạnh giá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nước đông cứng trong thiên nhiênnơi khí hậu lạnh: Chất rắn trong suốt hình thành khi nước đóng băng.
    • Nhóm người (thường làm việc xấu) tổ chức, người cầm đầu: Một tập hợp người cùng hoạt động, thường theo hướng tiêu cực như trộm cướp.
    • Vật dài hẹp bằng vải, giấy, kim loại hoặc vật liệu khác: Dải vật liệu dùng cho nhiều mục đích cụ thể như băng bó, trang trí, ghi âm.
    • Băng đạn (nói tắt): Dụng cụ chứa nhiều viên đạn để nạp liên tục vào súng tự động hoặc bán tự động.
  2. Động từ:

    • Quấn, buộc bằng dải vải để bảo vệ vết thương: Hành động dùng băng y tế để che phủ cố định vết thương.
    • Đi, vượt qua theo đường thẳng, nhanh chóng, bất chấp trở ngại: Di chuyển thẳng nhanh qua một khu vực, không theo lối mòn sẵn.
    • (Từ cổ, ít dùng) Chết (nói về vua): Từ dùng để nói về cái chết của một vị vua.
  3. Tính từ / Phó từ:

    • (Dùng phụ sau động từ hoặc tính từ) Một cách thẳng, nhanh, hoàn toàn: Diễn tả trạng thái di chuyển nhanh, mạnh, hoặc mức độ bao phủ hoàn toàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nam Cực được bao phủ bởi một lớp băng dày. (Chỉ nước đóng băng)
    • Cảnh sát đã bắt giữ một băng cướp trang. (Chỉ nhóm người)
    • Y tá dùng băng sạch để băng vết thương cho bệnh nhân. (Chỉ dải vải y tế)
    • Anh ấy thay băng mới cho máy ghi âm. (Chỉ băng từ)
    • Người lính lắp một băng đạn đầy vào súng. (Chỉ băng đạn)
  • Động từ:

    • Bác sĩ băng cẩn thận vết bỏng cho em . (Hành động băng bó)
    • Để đến trường nhanh hơn, chúng tôi thường băng qua cánh đồng. (Hành động vượt qua)
    • Nhà vua đã băng vào năm ấy. (Chỉ cái chết của vua)
  • Tính từ / Phó từ:

    • Sau cơn mưa, nước lũ chảy băng qua làng. (Chỉ dòng chảy mạnh, nhanh)
    • Cánh đồng hoa cải nở vàng *băng. (Chỉ sự bao phủ hoàn toàn)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thẳng băng": (tính từ) rất thẳng, không quanh co.
    • Con đường mới mở thẳng băng dẫn vào trung tâm.
  • "băng băng": (phó từ, láy) di chuyển rất nhanh mạnh mẽ.
    • Cậu chạy băng băng trên bãi biển.
Biến thể từ liên quan
  • Băng giá: (danh từ) chỉ trạng thái băng, thời tiết rất lạnh.
  • Băng hà: (động từ, từ cổ) chết (nói về vua chúa).
  • Băng đảng: (danh từ) tổ chức tội phạm quy mô.
  • Băng keo / Băng dính: (danh từ) loại băng chất dính một hoặc hai mặt.
  • Cuốn băng: (danh từ) hành động quay phim hoặc sản phẩm video được ghi hình.
  • Băng tần: (danh từ) khoảng tần số sóngtuyến xác định.
Từ đồng nghĩa
  • Đóng băng (động từ): chuyển thành thể rắn do lạnh.
  • Băng bó (động từ): quấn băng để cố định.
  • Vượt qua (động từ): đi ngang qua một chướng ngại hoặc khu vực.
  • Đoàn, nhóm (danh từ): tập hợp nhiều người.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Vượt suối băng rừng: Vượt qua nhiều chướng ngại, gian khổ trong rừng núi.
    • Các chiến sĩ vượt suối băng rừng để đến điểm hẹn.
  • Cắt băng khánh thành: Nghi thức cắt dải băng trong lễ khai trương, khánh thành.
    • Thị trưởng sẽ cắt băng khánh thành cây cầu mới.
băng

Những tảng băng trôi nổi trên mặt biển lạnh giá.

  1. 1 d. Nước đông cứng trong thiên nhiênnơi khí hậu lạnh. Đóng băng. Tảng băng. Tàu phá băng.
  2. 2 d. Nhóm trộm cướp người cầm đầu. Băng cướp.
  3. 3 I d. 1 Đoạn vải hoặc giấy... dài hẹp, dùng vào việc nhất định. Băng báo. Băng khẩu hiệu. Băng tang. Cắt băng khánh thành nhà máy. 2 Băng vải dùng để làm kín vết thương; hoặc nói chung tất cả những thứ cần thiết để che giữ cho vết thương. Thay băng. Cuộn băng dính. 3 Băng vải tẩm mực, quấn thành cuộn dùng để đánh máy chữ. Máy chữ đã thay băng. 4 Băng từ (nói tắt). Thu tiếng vào băng. Xoá băng. 5 (chm.). Khoảng tần số hoặc bước sóng tương đối xác định. Băng sóng trung. Máy thu ba băng.
  4. II đg. Làm kín vết thương bằng . Băng cho thương binh. Băng vết thương.
  5. 4 d. Băng đạn (nói tắt). Lắp đạn vào băng. Bắn một băng tiểu liên.
  6. 5 I đg. 1 Vượt qua bằng con đường ngắn hơn, không theo lối đi sẵn . Băng qua vườn. 2 Vượt thẳng qua, bất chấp trở ngại. Vượt suối băng rừng. Băng mình qua lửa đạn.
  7. II t. (hay p.). 1 (dùng phụ sau đg.). Thẳng một mạch theo đà, bất chấp trở ngại. Nước lũ cuốn đi. Dòng thác chảy băng băng. 2 (dùng phụ sau t., kết hợp hạn chế). Đạt mức độ hoàn toàn như thế trên khắp phạm vi được nói đến, như chẳng ngăn cản nữa. Cánh đồng ngập trắng băng. Thẳng băng*.
  8. 6 đg. (id.). Chết (nói về vua). Vua băng.