dang
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Mở rộng, giương ra về hai phía: Hành động mở rộng, trải ra các bộ phận như cánh, tay, chân.
- Tránh ra, lánh sang một bên (phương ngữ): Di chuyển hoặc đứng tách ra khỏi vị trí chính, tránh sang một bên.
- Phơi bày ra ngoài nắng (kết hợp hạn chế): Để lộ ra ngoài ánh nắng mặt trời.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa mở rộng):
- Con chim dang đôi cánh rộng để chuẩn bị cất cánh.
- Cô ấy dang hai tay ra đón lấy đứa trẻ.
- Động từ (nghĩa tránh ra - phương ngữ):
- Mọi người dang ra cho xe cứu thương đi qua.
- Động từ (nghĩa phơi nắng):
- Mẹ tôi hay dang nắng đỗ xanh để làm giá đỗ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "dang rộng": mở rộng hoàn toàn.
- Người diễn viên múa dang rộng đôi tay như một cánh chim.
- "dang ra": tách ra, tránh sang một bên.
- Đám đông tự động dang ra tạo thành một lối đi.
Biến thể và từ liên quan
- Giương: (động từ) có nghĩa tương tự "dang" khi nói về việc mở rộng (ví dụ: giương cánh, giương buồm).
- Xoè: (động từ) mở rộng ra nhiều phía từ một điểm trung tâm (ví dụ: xoè cánh, xoè quạt), khác với "dang" thường chỉ hai phía đối xứng.
- Trải: (động từ) mở rộng vật gì đó trên một bề mặt (ví dụ: trải thảm), ít dùng cho các bộ phận cơ thể như "dang".
Từ đồng nghĩa
- Mở rộng: (động từ) làm cho trở nên rộng ra.
- Trương ra: (động từ) căng, mở rộng ra (thường dùng cho vật có bề mặt như dù, buồm).
Các cụm từ liên quan
- Dang cánh: (cụm động từ) mở rộng đôi cánh.
- Đại bàng dang cánh lượn trên bầu trời.
- Dang tay: (cụm động từ) mở rộng hai cánh tay.
- Cậu bé dang tay chạy về phía mẹ.
Thành ngữ liên quan
- Dang nắng dang mưa: (thành ngữ) chỉ sự vất vả, dãi dầu ngoài trời.
- Công việc đồng áng dang nắng dang mưa rất cực nhọc.
- 1 x. giang1.
- 2 x. giang2.
- 3 đg. 1 Mở rộng ra về cả hai phía (thường nói về cánh chim, cánh tay). Chim dang cánh bay. Dang rộng hai tay. 2 (ph.). Tránh xa ra một bên. Đứng dang ra.
- 4 đg. (kết hợp hạn chế). Phơi trần ngoài nắng. Suốt ngày dang nắng.