dang

  1. 1 x. giang1.
  2. 2 x. giang2.
  3. 3 đg. 1 Mở rộng ra về cả hai phía (thường nói về cánh chim, cánh tay). Chim dang cánh bay. Dang rộng hai tay. 2 (ph.). Tránh xa ra một bên. Đứng dang ra.
  4. 4 đg. (kết hợp hạn chế). Phơi trần ngoài nắng. Suốt ngày dang nắng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dang
Chim dang cánh bay trên bầu trời.