télégraphier

động từ
  1. đánh điện, gởi điện
    • Télégraphier une nouvelle
      đánh điện một tin
    • Il faut lui télégraphier
      phải đánh điện cho mới được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "télégraphier"