ténacité

danh từ giống cái
  1. tính dính chắc
    • Ténacité du gluten
      tính dính chắc của gluten
  2. tính bền, tính bền bỉ
    • Ténacité d'un alliage
      tính bền (độ bền) của một hợp kim
    • Travailler avec ténacité
      làm việc bền bỉ
  3. tính dai dẳng; tính khăng khăng
    • Ténacité d'un espoir
      tính dai dẳng của một hy vọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

ténacité
Une athlète montre une grande ténacité en s'entraînant pour un marathon.