tétée

Học thuật
Thân thiện
tétée

Une mère donne une tétée à son bébé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự , lần : Chỉ hành động hoặc một lần một đứa trẻ (thườngtrẻ sơ sinh) sữa từ mẹ hoặc bình sữa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La tétée de minuit est souvent la plus difficile pour les parents. (Cữ nửa đêm thườngcữ khó khăn nhất đối với các bậc cha mẹ.)
    • Le bébé réclame une tétée. (Em bé đòi .)
    • Donner six tétées par jour. (Mỗi ngày cho sáu lần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être à la tétée": đang trong cữ .
    • Le bébé est à la tétée, ne le dérange pas. (Em bé đang , đừng làm phiền .)
Biến thể từ gần giống
  • Téter (động từ): , mút.
    • Le nouveau-né tête toutes les deux heures. (Trẻ sơ sinh hai giờ một lần.)
Từ đồng nghĩa
  • Repas (đối với trẻ sơ sinh): bữa ăn, cữ .
  • Biberon (khi dùng bình): bình sữa, cữ bình.
tétée

Une mère donne une tétée à son bébé.

danh từ giống cái
  1. sự
  2. lần
    • Donner six tétées par jour
      mỗi ngày cho sáu lần