tata

danh từ giống cái
  1. (ngôn ngữ nhi đồng) , , thím, mợ, bác gái
  2. (thông tục) kẻ đồng dâm nam

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tata"

tata
Tata vient nous rendre visite ce dimanche.