tétramère

tính từ
  1. (động vật học) (gồm) bốn khúc, (gồm) bốn đốt
  2. (động vật học) () chân bốn đốt (sâu bọ)
  3. (thực vật học) theo mẫu bốn (hoa)
tétramère
Un insecte tétramère se déplace sur une feuille verte.