têtu

tính từ
  1. bướng, bướng bỉnh
    • Enfant têtu
      đứa bé bướng bỉnh
danh từ giống đực
  1. người bướng, người bướng bỉnh
  2. búa ghè (của thợ đá)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

têtu
L'enfant têtu refuse de mettre son manteau.