tó

Tôi chống tó vào càng xe bò để nó đứng vững.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây gậy chống để giữ cho vật đứng vững: "tó" một loại gậy hoặc cọc ngắn, thường dùng để chống đỡ, giữ cho một vật (như xe bò, cột nhà) không bị đổ hoặc nghiêng.
    • Phương ngữ địa phương: "tó" còn được dùng trong một số vùng nông thôn để chỉ cây chốngcàng xe bò, giúp xe đứng yên khi không di chuyển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người nông dân chốngvào càng xe bò để xe khỏi đổ. (Người nông dân dùng gậy chống vào càng xe bò để xe đứng vững.)
    • Cáinày đã , cần thay cái mới. (Cây gậy chống này đã , cần thay cái mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chống tó": hành động sử dụng gậy chống để giữ vật đứng vững.
    • Anh ấy phải chốngcho chiếc xe tải nhỏ trước khi chất hàng. (Anh ấy phải dùng gậy chống để giữ xe tải nhỏ đứng vững trước khi chất hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Búi tó (danh từ): một loại gậy chống, thường dùng trong phương ngữ.

    • Ông già dùng búi tó để chống đỡ cây cột. (Ông già dùng gậy chống để đỡ cây cột.)
  • Gậy chống (danh từ): vật dụng tương tự, dùng để chống đỡ nói chung.

    • Cây gậy chống này rất chắc chắn. (Cây gậy chống này rất chắc chắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Cọc chống: vật dài, thường bằng gỗ hoặc kim loại, dùng để chống đỡ.
  • Gậy đỡ: gậy dùng để giữ vật đứng thẳng.
Thành ngữ liên quan
  • Chốngvững vàng: chỉ sự ổn định, chắc chắn nhờ có vật chống đỡ.
    • Nhờ chốngvững vàng, chiếc xe không bị đổ gió lớn. (Nhờ có gậy chống chắc chắn, chiếc xe không bị đổ gió lớn.)