lên

Học thuật
Thân thiện
lên

Mặt trời lên cao trên bầu trời.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Di chuyển đến một vị trí cao hơn: Chỉ hành động di chuyển từ nơi thấp đến nơi cao hơn hoặc được coi cao hơn.
    • Di chuyển đến một vị tríphía trước: Chỉ sự tiến lên, ra phía trước.
    • Tăng lên, đạt đến mức cao hơn: Chỉ sự gia tăng về số lượng, mức độ, cấp bậc, giá trị.
    • Đạt đến một độ tuổi nhất định (thường dùng cho trẻ em): Chỉ việc trẻ em đạt đến một tuổi nào đó, thường từ mười tuổi trở xuống.
    • Phát triển hiện ra: Chỉ sự hình thành, xuất hiện, nổi lên trên bề mặt.
    • Làm cho hoàn chỉnh, sẵn sàng hoạt động: Chỉ hành động chuẩn bị, sắp xếp để một thứ đó đạt đến trạng thái hoàn chỉnh hoặc có thể sử dụng.
  2. Phó từ/Trợ từ (dùng sau động từ, tính từ):

    • Biểu thị hướng di chuyển lên cao hoặc ra phía trước: Bổ nghĩa cho động từ chính, chỉ hướng của hành động.
    • Biểu thị phạm vi, địa điểm tác độngmặt trên: Bổ nghĩa cho động từ, chỉ nơi hành động hướng tới.
    • Biểu thị sự phát triển, thay đổi từ ít đến nhiều: Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, chỉ chiều hướng gia tăng của trạng thái.
  3. Thán từ (dùng cuối câu):

    • Biểu thị ý thúc giục, động viên: Dùng để khích lệ, cổ ai đó hành động.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Mặt trời lên cao. (Mặt trời mọc lên cao.)
    • Học sinh lên bảng làm bài. (Học sinh tiến lên bảng làm bài.)
    • Giá xăng lại lên. (Giá xăng lại tăng.)
    • Cháu năm nay lên bảy. (Cháu năm nay bảy tuổi.)
    • Mặt anh ấy lên nhiều mụn. (Mặt anh ấy nổi lên nhiều mụn.)
    • Chúng tôi đang lên kế hoạch cho chuyến đi. (Chúng tôi đang xây dựng kế hoạch cho chuyến đi.)
  • Phó từ/Trợ từ:

    • Cậu đứng lên. (Cậu đứng dậy.)
    • Hãy đặt sách lên bàn. (Hãy đặt sách lên trên mặt bàn.)
    • Nhiệt độ tăng lên nhanh chóng. (Nhiệt độ gia tăng nhanh chóng.)
  • Thán từ:

    • Cố lên! Chúng ta sắp đến đích rồi! (Cố gắng lên! Chúng ta sắp đến đích rồi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lên đến": đạt tới một mức độ, số lượng nào đó.

    • Số người tham dự lên đến hàng nghìn. (Số người tham dự đạt tới hàng nghìn.)
  • "lên cơn": bắt đầu xuất hiện cơn (bệnh, giận dữ...).

    • Bệnh nhân lên cơn sốt cao. (Bệnh nhân bắt đầu lên cơn sốt cao.)
  • "lên đồng": (trong tín ngưỡng) trạng thái thần linh nhập vào thân xác ông đồng/ đồng.

    • ấy thường lên đồng vào dịp lễ hội. ( ấy thường nhập đồng vào dịp lễ hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Lên xuống (động từ): di chuyển lên xuống, chỉ sự thay đổi bất thường.

    • Giá cả lên xuống thất thường. (Giá cả thay đổi lên xuống thất thường.)
  • Lên lớp (động từ): tăng lên lớp học cao hơn; (nghĩa bóng) giảng giải, dạy dỗ một cách trịch thượng.

    • vừa được lên lớp. ( vừa được lên lớp học cao hơn.)
    • Đừng lên lớp tôi! (Đừng dạy đời tôi!)
  • Lên gân (động từ): cố gắng, ra sức.

    • Phải lên gân ôn tập cho kỳ thi. (Phải cố gắng ôn tập cho kỳ thi.)
Từ đồng nghĩa
  • Tăng: gia tăng (về số lượng, mức độ).
  • Tiến: tiến lên phía trước.
  • Mọc: nhô lên, xuất hiện (thường dùng cho cây cối, mặt trời).
  • Nổi: hiện lên trên bề mặt.
Từ trái nghĩa
  • Xuống: di chuyển đến vị trí thấp hơn; giảm đi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lên án (động từ): chỉ trích, phê phán mạnh mẽ.

    • Dư luận lên án hành vi phá hoại môi trường. (Dư luận phê phán mạnh mẽ hành vi phá hoại môi trường.)
  • Lên tiếng (động từ): phát biểu, nói ra ý kiến.

    • Anh ấy đã lên tiếng bảo vệ đồng nghiệp. (Anh ấy đã phát biểu bảo vệ đồng nghiệp.)
  • Lên đường (động từ): bắt đầu khởi hành, ra đi.

    • Chúng tôi sẽ lên đường vào sáng sớm. (Chúng tôi sẽ khởi hành vào sáng sớm.)
Thành ngữ liên quan
  • Lên thác xuống ghềnh: trải qua nhiều khó khăn, gian truân trong cuộc sống.

    • Cuộc đời ông ấy thật lên thác xuống ghềnh. (Cuộc đời ông ấy trải qua nhiều gian truân.)
  • Lên voi xuống chó: lúc lên cao, lúc xuống thấp, chỉ sự thăng trầm, đổi thay bất thường của số phận.

    • Sự nghiệp diễn viên nhiều khi lên voi xuống chó. (Sự nghiệp diễn viên nhiều khi lúc thăng lúc trầm.)
  • Lên bờ xuống ruộng: chỉ công việc lao động vất vả, lam lũ.

    • Cả đời cha mẹ lên bờ xuống ruộng nuôi con ăn học. (Cả đời cha mẹ lam lũ nuôi con ăn học.)
lên

Mặt trời lên cao trên bầu trời.

  1. I đg. 1 Di chuyển đến một chỗ, một vị trí cao hơn, hay được coi cao hơn. Lên bờ. Xe lên dốc. Mặt trời lên cao. Lên miền núi. Lên Bắc Cực (ở phía trên, trong bản đồ). 2 Di chuyển đến một vị tríphía trước. Lên hàng đầu. Học sinh lên bảng. Lên tượng (trong cờ tướng). 3 Tăng số lượng hay đạt một mức, một cấp cao hơn. Nước sông lên to. Hàng lên giá. Lên lương. Cháu lên lớp ba. Lên chức. 4 (Trẻ con) đạt mức tuổi bao nhiêu đó (từ mười trở xuống). Mồ côi từ năm lên chín. Năm nay cháu lên mấy? 5 (dùng trước d.). Phát triển đến chỗ dần dần hình thành hiện ra cụ thể trên bề mặt hay bên ngoài. Lúa lên đòng. Vết thương lên da non. Lên mụn nhọt. 6 (dùng trước d.). Làm cho hình thànhdạng hoàn chỉnh hoặcvào trạng thái có thể phát huy đầy đủ tác dụng. Lên danh mục sách tham khảo. Lên kế hoạch. Lên dây cót. Lên đạn*. 7 (dùng phụ sau đg.). Từ biểu thị hướng di chuyển đến một vị trí cao hơn hay ở phía trước. Lửa bốc lên. Đứng lên. 8 (dùng phụ sau đg.). Từ biểu thị phạm vi hoạt động, tác độngmặt trên của sự vật. Đặt lọ hoa lên bàn. Giẫm lên cỏ. Treo lên tường. Tác động lên môi trường. 9 (dùng phụ sau đg., t.). Từ biểu thị hướng phát triển của hoạt động, tính chất từ ít đến nhiều, từ không đến . Tăng lên. Lớn lên. Tức phát điên lên. Mặt đỏ bừng lên.
  2. II p. (dùng phụ sau đg., t., ở cuối câu hoặc cuối đoạn câu). Từ biểu thị ý thúc giục, động viên. Nhanh ! Hãy cố lên! Tiến lên!