kêu

  1. I. đgt. 1. Phát ra âm thanh: Lợn kêu ăn Pháo kêu to Chim kêu vượn hót. 2. Lên tiếng la hét: kêu thất thanh kêu cứu. 3. Than vãn: kêu khổ kêu mua phải đồ rởm. 4. Cầu xin, khiếu nại: kêu oan làm đơn kêu với cấp trên. 5. Gọi để người khác đến với mình: kêu con về ăn cơm. 6. Gọi, xưng gọi như thế nào đấy: kêu ông ấy bằng bác. II. tt. 1. âm thanh vang, đanh: Pháo nổ rất kêụ 2. văn phong hấp dẫn nhưng sáo rỗng: Văn viết rất kêu dùng từ ngữ rất kêu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kêu
Con gà trống kêu vào mỗi buổi sáng.