túm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Một mớ, một bó nhỏ: Chỉ một lượng nhỏ các vật dài, mảnh được giữ chặt lại với nhau, thường là trong lòng bàn tay.
- Một chùm, một túm: Chỉ một nhóm nhỏ các vật tương tự nhau được tập hợp lại một cách lỏng lẻo.
Động từ:
- Nắm chặt, tóm lấy: Dùng tay nắm và giữ chặt một vật, một phần của vật (như vạt áo, tóc) hoặc một người.
- Bắt giữ (khẩu ngữ): Hành động bắt, tóm được một người, thường là người làm việc xấu.
- Tụ tập, họp lại: Nhiều người tập trung lại với nhau thành một nhóm nhỏ.
Phụ từ:
- Chụm lại, buộc gọn: Trạng thái của một vật được thu gọn, buộc chặt lại thành một bó.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Bà cụ cầm một túm lá dong để gói bánh.
- Con mèo có một túm lông trắng ở ngực.
Động từ:
- Cô giáo nhẹ nhàng túm lấy tay em học sinh. (Nắm chặt)
- Cảnh sát đã túm được tên trộm ngay tại hiện trường. (Bắt giữ)
- Mấy đứa trẻ túm lại xem một con bọ ngựa. (Tụ tập)
Phụ từ:
- Cô ấy buộc túm mái tóc dài lên cho gọn gàng.
Các cách sử dụng nâng cao
"Túm năm tụm ba": Thành ngữ chỉ việc tụ tập thành từng nhóm nhỏ ba người, năm người, thường với hàm ý bàn tán, làm điều không hay.
- Họ cứ túm năm tụm ba ở góc sân để nói xấu người khác.
"Túm tóc": Hành động nắm lấy tóc của ai đó, thường trong lúc cãi vã, đánh nhau.
- Hai người phụ nữ lao vào túm tóc, xé áo nhau.
Biến thể và từ gần giống
- Tụm: Có nghĩa tương tự "túm" khi chỉ sự tụ tập lại (thường dùng kết hợp: túm năm tụm ba).
- Tóm: Động từ mạnh hơn, nhấn mạnh việc bắt giữ, nắm bắt một cách chắc chắn và dứt khoát (tóm gọn, tóm cổ).
- Nắm: Động từ chung chỉ việc dùng tay giữ một vật, ít mang sắc thái "bắt giữ" như "túm".
Từ đồng nghĩa
- Nắm, chụp, vồ (động từ - nắm lấy).
- Bắt, tóm (động từ - bắt giữ).
- Tập trung, tụ họp (động từ - họp lại).
- Bó, mớ, chùm (danh từ - một lượng nhỏ).
Các cụm từ liên quan
- Túm áo: Nắm lấy vạt áo của ai.
- Đứa bé túm áo mẹ đòi mua đồ chơi.
- Túm cổ: Nắm lấy cổ áo hoặc cổ người khác (thường mang tính đe dọa, bắt giữ).
- Anh ta tức giận định lao tới túm cổ đối thủ.
- Buộc túm: Buộc gọn một thứ gì đó lại thành một bó.
- Cô ấy buộc túm rau muống lại trước khi mang ra chợ.
Thành ngữ liên quan
- Túm năm tụm ba: (Như đã giải thích ở mục nâng cao).
- I. d. Một mớ những vật dài nằm trong bàn tay : Túm lúa. II. đg. 1. Nắm chặt : Mình về ta chẳng cho về, Ta túm vạt áo ta đề bài thơ (cd). 2. Bắt giữ (thtục) : Túm được tên ăn cắp 3. Họp đông : Túm nhau lại nói chuyện. Túm năm tụm ba. Tụ họp thành nhiều đám để làm điều xấu : Túm năm tụm ba đánh tam cúc ăn tiền. III. ph. Chụm lại : Buộc túm gói muối.