tìm

  1. đg. 1 Cố làm sao cho thấy ra được, cho được (cái biết đâu đó). Tìm trẻ lạc. Khán giả tìm chỗ ngồi. Tìm người cộng tác. Tìm ra manh mối. Vạch tìm sâu*. 2 Cố làm sao nghĩ cho ra. Tìm đáp số bài toán. Tìm cách giải quyết. Tìm lời khuyên nhủ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tìm
Một cậu bé tìm chiếc chìa khóa của mình trong túi quần.