talisman

/'tælizmən/
danh từ giống đực
  1. bùa
    • Elle croyait sa beauté un talisman auquel rien ne pouvait résister
      (nghĩa bóng) cô ta tưởng là sắc đẹp của cô tamột thứ bùa không cưỡng lại được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "talisman"

Từ có nhắc đến "talisman"

talisman
Elle porte un petit talisman en argent autour du cou.