talonnière

danh từ giống cái
  1. (thần thoại; thần học) cánh (ở) gót (của thần Méc-cua)
  2. (nghệ thuật) miếng đỡ gót (của người đứng làm mẫu vẽ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

talonnière
Une talonnière protège le pied d'un modèle pendant une séance de dessin.