tameness

/'teimlis/
danh từ
  1. tính thuần; tính dễ bảo
  2. tính nhát gan, tính non gan
  3. tính chất nhạt nhẽo, tính chất vô vị, tính chất buồn tẻ (văn chương...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

tameness
A pet rabbit shows its tameness by eating from a child's hand.