thumping

/'θʌmpiɳ/
tính từ
  1. (thông tục) to lớn, khổng lồ
phó từ
  1. hết mức, quá chừng
    • what a thumping great lie!
      nói láo đến thế hết mức!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

thumping
The heavy box landed on the floor with a loud thumping sound.