tangly

/'tæɳgli/
tính từ
  1. rối, rối rắm, rắc rối
    • a tangly ball of wool
      một cuộn len rối
    • tangly situation
      tình thế rối rắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tangly
A child tries to untangle a tangly ball of yarn.