tangle

/'tæɳgl/
Học thuật
Thân thiện
tangle

The kitten plays with a tangle of colorful yarn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mớ rối, mớ lộn xộn: Một đám hoặc một khối các sợi, dây, tóc... bị xoắn, quấn hoặc rối vào với nhau một cách khó gỡ.
    • Tình trạng rối rắm, phức tạp: Một tình huống, vấn đề hoặc mối quan hệ phức tạp khó giải quyết.
  2. Động từ:

    • Làm rối, làm vướng: Hành động khiến cho các sợi, dây, tóc... bị quấn rối vào nhau.
    • Trở nên rối rắm, vướng vào: Trạng thái các vật thể bị quấn vào nhau hoặc một người bị dính líu vào một tình huống phức tạp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The fishing line was a hopeless tangle. (Dây câu một mớ rối không thể gỡ.)
    • His personal life is a tangle of complicated relationships. (Cuộc sống cá nhân của anh ấy một mớ rối của những mối quan hệ phức tạp.)
  • Động từ:

    • The wind tangled her long hair. (Gió làm tóc dài của ấy rối tung.)
    • The wires tangled together in the drawer. (Các sợi dây điện bị rối vào nhau trong ngăn kéo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to get into a tangle": rơi vào tình trạng lúng túng, rối trí hoặc một tình huống phức tạp.

    • I got into a tangle trying to explain the new policy. (Tôi trở nên lúng túng khi cố gắng giải thích chính sách mới.)
  • "to be in a tangle": đangtrong tình trạng rối rắm, lộn xộn.

    • The project's finances are in a complete tangle. (Tài chính của dự án đang trong tình trạng rối tung.)
Biến thể từ gần giống
  • Tangled (adj): bị rối, bị vướng, rối rắm.

    • She brushed her tangled hair. ( ấy chải mái tóc rối của mình.)
  • Entanglement (n): sự vướng víu, sự rối rắm (thường dùng cho tình huống phức tạp).

    • The legal entanglement took years to resolve. (Vụ rắc rối pháp mất nhiều năm để giải quyết.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Knot (nút thắt), jumble (mớ hỗn độn), mess (mớ hỗn độn), snarl (mớ rối).
  • Động từ: Entangle (làm vướng), knot (thắt nút), snarl (làm rối), twist (xoắn vào nhau).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tangle up: Làm rối tung, làm vướng hết vào nhau.

    • The kitten tangled up the ball of yarn. (Chú mèo con làm rối cuộn len.)
  • Tangle with: Cãi nhau, xung đột hoặc đối đầu với ai đó (thường không chính thức).

    • You don't want to tangle with him; he has a terrible temper. (Bạn không muốn đối đầu với anh ta đâu; anh ta tính khí rất nóng nảy.)
Thành ngữ liên quan
  • A tangled web: Một mạng lưới rối rắm (chỉ một loạt các lời nói dối hoặc tình huống phức tạp dẫn đến hậu quả).
    • Oh, what a tangled web we weave, when first we practise to deceive! (Ôi, thật một mạng lưới rối ren chúng ta dệt nên, khi lần đầu ta tập tành lừa dối!)
tangle

The kitten plays with a tangle of colorful yarn.

danh từ
  1. (thực vật học) tảo bẹ
  2. mớ rối, mớ lộn xộn
    • to make a tangle of the ball of wool
      làm rối cuộn len
  3. tình trạng lộn xộn, tình trạng rối rắm, trạng thái rối ren, trạng thái phức tạp
    • to be in a tangle
      bị lạc đường lối; rối rắm, quẫn
    • to get in a tangle
      rối trí, lúng túng
ngoại động từ
  1. làm rối, làm rối tung, làm lộn xộn
    • to tangle one's hair
      làm rối tóc
  2. (nghĩa bóng) làm rối tung, làm phức tạp
    • like a tangled skein
      rối tung, rối như
nội động từ
  1. rối, quấn vào nhau, vướng vào nhau
  2. trở nên rối rắm, trở nên phức tạp; rối trí, bối rối