tapir

/'teipə/
Học thuật
Thân thiện
tapir

A tapir wades through a shallow river in the rainforest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Heo vòi: Một loài thú cỡ lớn, ăn cỏ, thuộc bộ Guốc lẻ, mũi dài mềm giống như một cái vòi ngắn. Chúng sống trong các khu rừng nhiệt đới đầm lầyTrung Mỹ, Nam Mỹ Đông Nam Á.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Malayan tapir is easily recognized by its distinctive black and white coat. (Heo vòi Lai dễ dàng được nhận ra bởi bộ lông đen trắng đặc trưng của .)
    • Tapirs are important seed dispersers in their forest habitats. (Heo vòi loài phát tán hạt giống quan trọng trong môi trường sống rừng của chúng.)
    • We saw a tapir bathing in the river during our jungle trek. (Chúng tôi đã nhìn thấy một con heo vòi đang tắm ở con sông trong chuyến đi bộ xuyên rừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tapir conservation": Bảo tồn heo vòi.

    • Deforestation is the biggest threat, making tapir conservation a critical issue. (Nạn phá rừng mối đe dọa lớn nhất, khiến việc bảo tồn heo vòi trở thành một vấn đề cấp thiết.)
  • "Tapir calf": Heo vòi con.

    • A newborn tapir calf has a coat with spots and stripes for camouflage. (Một con heo vòi con mới sinh bộ lông với các đốm sọc để ngụy trang.)
Biến thể từ gần giống
  • Tapiridae (danh từ): Danh pháp khoa học của họ Heo vòi.
    • All living tapirs belong to the family Tapiridae. (Tất cả các loài heo vòi còn tồn tại đều thuộc họ Tapiridae.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác trong tiếng Anh. Trong văn cảnh khoa học hoặc mô tả, có thể dùng cụm từ "odd-toed ungulate with a proboscis" (động vật guốc lẻ vòi).
tapir

A tapir wades through a shallow river in the rainforest.

danh từ
  1. (động vật học) heo vòi

Từ gần giống