taper

/'teipə/
danh từ
  1. cây nến nhỏ
tính từ
  1. vuốt, thon, nhọn, búp măng
    • taper fingers
      ngón tay búp măng
động từ
  1. vuốt thon, thon hình búp măng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

taper
The candle maker shapes the wax into a long taper.