tartine

danh từ giống cái
  1. lát bánh mì phết
    • Tartine de beurre
      lát bánh mì phết
  2. (thân mật) lời nói dài dòng, bài viết dài dòng (về vấn đề )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tartine"

tartine
Une tartine de confiture est posée sur une assiette à côté d'une tasse de café.