tartufe

/tɑ:'tuf/ Cách viết khác : (Tartuffe) /tɑ:'tuf/
danh từ giống đực
  1. người đạo đức giả
  2. (từ ; nghĩa ) người giả ngoan đạo
tính từ
  1. giả đạo dức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tartufe"

Từ có nhắc đến "tartufe"

tartufe
Un homme politique se révèle être un tartufe.