tartufe

/tɑ:'tuf/ Cách viết khác : (Tartuffe) /tɑ:'tuf/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người giả nhân giả nghĩa, kẻ đạo đức giả: Một người giả vờ đạo đức, lòng mộ đạo hoặc nhân cách tốt đẹp, đặc biệt trong các vấn đề tôn giáo, để che giấu những động cơ thực sự ích kỷ hoặc xấu xa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was exposed as a complete tartufe, preaching about honesty while stealing from the company. (Hắn ta bị lộ mặt một kẻ đạo đức giả hoàn toàn, rao giảng về sự trung thực trong khi ăn cắp của công ty.)
    • Beware of the political tartufe who uses religion only to gain votes. (Hãy coi chừng kẻ đạo đức giả trong chính trị, người chỉ sử dụng tôn giáo để kiếm phiếu bầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a sanctimonious tartufe": một kẻ đạo đức giả vênh váo, tự cho mình đạo đức hơn người.
    • His public prayers are just an act; he's nothing but a sanctimonious tartufe. (Những lời cầu nguyện công khai của hắn chỉ trò diễn; hắn chẳng qua chỉ một kẻ đạo đức giả vênh váo.)
Biến thể từ gần giống
  • Tartuffe (n): Cách viết khác của "tartufe", cũng tên nhân vật chính trong vở kịch của Molière, từ đó nghĩa này bắt nguồn.
    • The play "Tartuffe" is a classic satire of religious hypocrisy. (Vở kịch "Tartuffe" một tác phẩm châm biếm kinh điển về sự đạo đức giả tôn giáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Hypocrite: kẻ đạo đức giả.
  • Pharisee (nghĩa bóng): người giả hình, giả tạo (xuất phát từ một giáo phái Do Thái cổ thường bị chỉ trích hình thức trong Kinh Thánh).
Thành ngữ liên quan
  • To play the tartufe: hành xử như một kẻ đạo đức giả.
    • He loves to play the tartufe, criticizing others for minor faults while hiding his own major flaws. (Hắn ta thích diễn trò đạo đức giả, chỉ trích người khác những lỗi nhỏ trong khi giấu đi những sai sót lớn của chính mình.)
danh từ
  1. người giả nhân giả nghĩa, người đạo đức giả

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống