tchèque

Học thuật
Thân thiện
tchèque

Le tchèque est une langue parlée en République tchèque.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) Tiệp Khắc, (thuộc) Cộng hòa Séc: Chỉ tính chất liên quan đến đất nước, con người hoặc văn hóa của Cộng hòa Séc (trước đây là Tiệp Khắc).
    • Ví dụ: La cuisine tchèque est délicieuse. (Ẩm thực Séc rất ngon.)
  2. Danh từ giống đực:

    • Tiếng Séc, tiếng Tiệp: Tên của ngôn ngữ chính thức được sử dụng tại Cộng hòa Séc.
    • Ví dụ: Il apprend le tchèque à l'université. (Anh ấy học tiếng Séctrường đại học.)
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un écrivain tchèque (Một nhà văn người Séc)
    • La capitale tchèque est Prague. (Thủ đô của Cộng hòa Séc là Praha.)
  • Danh từ giống đực (ngôn ngữ):
    • Parlez-vous tchèque ? (Bạn nói tiếng Séc không?)
    • La traduction du français au tchèque. (Bản dịch từ tiếng Pháp sang tiếng Séc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le tchèque" với mạo từ xác định có thể dùng để chỉ cộng đồng người Séc nói chung.
    • Le tchèque est une langue slave. (Tiếng Sécmột ngôn ngữ Slav.)
  • Tính từ "tchèque" có thể được dùng như một danh từ giống đực/giống cái để chỉ người Séc.
    • Un Tchèque / Une Tchèque (Một người đàn ông Séc / Một người phụ nữ Séc)
Biến thể từ gần giống
  • Tchécoslovaque (adj & n): (Thuộc) Tiệp Khắc; người Tiệp Khắc. Từ này liên quan đến nhà nước Tiệp Khắc (tồn tại đến năm 1993).
  • Tchèquie (n.f): Tên gọi của Cộng hòa Séc trong tiếng Pháp.
    • La Tchèquie est un pays d'Europe centrale. (Cộng hòa Sécmột quốc giaTrung Âu.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp chính xác. Trong bối cảnh lịch sử, tchécoslovaque có thể được dùng để chỉ những liên quan đến Tiệp Khắc .
Lưu ý sử dụng
  • Khi viết, chữ "t" trong "tchèque"âm câm. Cách phát âm bắt đầu bằng âm /ʧ/ (giống "ch" trong "cha").
  • một tính từ chỉ quốc tịch, "tchèque" không thay đổi theo giống số. luôntchèque cho cả số ít, số nhiều, giống đực giống cái.
    • un film tchèque (một bộ phim Séc)
    • des villes tchèques (những thành phố Séc)
    • une bière tchèque (một cốc bia Séc)
    • des traditions tchèques (những truyền thống Séc)
tchèque

Le tchèque est une langue parlée en République tchèque.

tính từ
  1. (thuộc) Tiệp
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Tiệp