chaque

tính từ
  1. mỗi, mỗi một
    • Chaque jour
      mỗi ngày
  2. (thân mật) mỗi cái
    • Dix francs chaque
      mỗi cái mười frăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chaque
Chaque enfant reçoit un livre.