chique

danh từ giống cái
  1. miếng thuốc (để nhai)
  2. (động vật học) rệp kẻ ngón (luồn vào dưới da hút máu)
    • avaler sa chique
      (thông tục) chết
    • ça ne vaut pas une chique
      cái đó không đáng một xu nhỏ
    • couper la chique à qqn
      cắt lời ai phũ phàng
    • mou comme une chique
      (thân mật) không nghị lực, nhu nhược
    • Chic

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "chique"

chique
Une femme mâche une chique de tabac dans son jardin.