ennui

/á»´:'nwi:/
danh từ
  1. sự buồn chán, sự chán nản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ennui"

ennui
A student feels a wave of ennui during a long lecture.