teemful

/'ti:mful/
Học thuật
Thân thiện
teemful

The garden is teemful with colorful butterflies.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầy, đầy: Trạng thái chứa đựng một lượng rất lớn, đến mức gần như tràn ra ngoài.
    • Nhiều, thừa thãi, dồi dào: số lượng hoặc số lượng vượt quá mức bình thường, rất phong phú.
    • Đông đúc, lúc nhúc: (Thường dùng cho sinh vật sống) rất nhiều cá thể tập trung cùng một chỗ, tạo cảm giác nhộn nhịp, chật chội.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The teemful river overflowed its banks after the heavy rain. (Dòng sông đầyđã tràn bờ sau cơn mưa lớn.)
    • She has a teemful imagination, always full of creative ideas. ( ấy một trí tưởng tượng dồi dào, luôn tràn đầy ý tưởng sáng tạo.)
    • The market was teemful with people on the weekend. (Chợ đông đúc, lúc nhúc người vào cuối tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "teemful with something": đầy ắp, tràn ngập cái đó.
    • The garden is teemful with bees and butterflies in the spring. (Khu vườn đầy ắp ong bướm vào mùa xuân.)
Biến thể từ gần giống
  • Teem (động từ): đông đúc, rất nhiều; tuôn ra, trào ra.

    • The streets teem with tourists in the summer. (Những con phố đông đúc khách du lịch vào mùa .)
  • Teeming (tính từ): đông đúc, nhộn nhịp, đầy tràn.

    • We explored the teeming streets of the old city. (Chúng tôi khám phá những con phố nhộn nhịp của khu phố cổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Abundant: dồi dào, phong phú.
  • Overflowing: tràn đầy, đầy ứ.
  • Swarming: lúc nhúc, đông đúc (thường cho côn trùng, đám đông).
Từ trái nghĩa
  • Scarce: khan hiếm, ít ỏi.
  • Empty: trống rỗng.
  • Sparse: thưa thớt.
teemful

The garden is teemful with colorful butterflies.

tính từ
  1. đầy, đầy ứ, nhiều, thừa thãi, dồi dào; đông đúc, lúc nhúc