temporalty

/'tempərəlti/
danh từ
  1. người ngoài đạo, ngương lương, người tục
  2. ((thường) số nhiều) tài sản hoa lợi thế tục (của một tổ chức tôn giáo) ((cũng) temporality)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

temporalty
The temporalty manages the church's lands and finances.