laity

/'leiiti/
danh từ
  1. những người thế tục, những người không theo giáo hội
  2. những người không cùng ngành nghề
  3. tính chất người thế tục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

laity
The laity gathers in the pews for the Sunday service.